T5845A

T5845A

$20,000.00$56,000.00

Máy phân tích mạng vector dạng ma trận

T5845A là máy phân tích mạng vector dạng ma trận thế hệ mới được phát triển bởi công ty Transcom Instrument Co, Ltd tại Thượng Hải. Máy có thể được áp dụng rộng rãi cho công việc nghiên cứu, phát triển và đo lường thử nghiệm các thiết bị RF trong lĩnh vực thông tin liên lạc, y tế, nghiên cứu khoa học và điện tử. Thiết bị này là một bước đột phá trong dòng thiết bị đo kiểm nhiều cổng truyền thống bao gồm máy phân tích mạng vector 2/4 cổng kết hợp bộ chuyển mạch ma trận. Nó có thể kiểm tra song song đồng thời 10 cổng của đối tượng đo DUT với phương thức hoạt động độc lập một mình, do đó cải thiện đáng kể hiệu quả kiểm tra và giảm chi phí kiểm tra.

Clear

SKU: N/A.
  • Dải tần làm việc: 300kHz ~ 4.5GHz
  • Số cổng đo: 2-cổng mặc định (2~10 cổng theo yêu cầu)
  • Dải động: >120dB (IFBW 10Hz) typ. 123dB
  • Dải công suất: -50~+10dBm
  • Độ chính xác công suất: ±1.0dBm
  • Băng thông IF: 10Hz~100kHz
  • Trace noise: 0.002dBrms
  • Thao tác đo nhiều cổng thực hiện đơn giản
  • Lên đến 128 traces và kênh
  • Thiết bị hỗ trợ tập lệnh điều khiển xa theo tiêu chuẩn VISA và tương thích với các bài đo các sản phẩm cùng loại
  • Máy phân tích mạng nhiều cổng đo thời gian thực
  • Đo tham số S của tất cả các cổng
  • Đo đa dạng các đối tượng DUT

Máy phân tích mạng nhiều cổng đo thời gian thực

T5845A là máy phân tích mạng nhiều cổng đo thời gian thực với bộ phát nội tại, khối thu tham chiếu độc lập và khối thu đo độc lập trang bị cho mỗi cổng kiểm tra. Thiết bị hỗ trợ cấp số lượng cổng đo và hiệu chuẩn tất cả các cổng N này theo yêu cầu, và do vậy đây là giải pháp đo nhiều cổng lý tưởng.

Đo tham số S của tất cả các cổng

So sánh với thiết bị đo kiểm nhiều cổng truyền thống bao gồm máy phân tích mạng vector kết hợp bộ chuyển mạch ma trận, T5845A không chỉ loại bỏ insertion loss giữa cổng đo và khối thu, mà còn loại bỏ được yêu cầu quét dải của DUT nhiều cổng, do vậy giảm đáng kể thời gian đo. Với kênh thu tín hiệu hoạt động song song và cơ chế xử lý độc lập, T5845A có thể đo tham số S của tất cả các cổng của DUT và đồng bộ theo thời gian thực các tín hiệu đa đường.

Đo đa dạng các đối tượng DUT

So sánh với thiết bị đo kiểm nhiều cổng truyền thống bao gồm máy phân tích mạng vector kết hợp bộ chuyển mạch ma trận, T5845A hỗ trợ đo đồng bộ các DUT. Mỗi DUT có giao diện kiểm tra riêng để đạt được hoạt động đo hoàn toàn song song. Do đó, các chức năng “đo đa mục đích” của T5845A đạt được mà không bị mất tính ổn định, chính xác và khả năng lặp lại.

Basic Parameter

Frequency Range

300kHz to 4.5GHz

Impedance

50Ω, 75Ω①

Test Port Connector

N-Type, Female

Number of Test Ports

1 to 10

IF Bandwidth

10Hz to 100kHz

Dynamic Range

IFBW 3kHz:

300kHz to 10MHz : 80dB;   10MHz to 4.5GHz : 95dB

IFBW 10Hz:

300kHz to 10MHz : 105dB;  10MHz to 4.5GHz : 123dB

Frequency Accuracy

5.0 ppm

①75Ω CONNECTOR VIA ADAPTERS

 

Effective Data

Effective Directivity

45 dB

Effective Source Match

40 dB

 

Measurement Speed

Measurement Time Per Point

200us

Source to Receiver Port Switchover Time

10 ms

Measurement Accuracy

Trace Noise Magnitude

0.002dBrms (Typ.)

Trace Noise Phase

0.02°rms (Typ.)

Power Range

-50 to +10dBm

Power Accuracy

± 1.0dBm

Power Resolution

0.05 dB

Temperature
Dependence

Magnitude0.006dB/°C Phase0.15°/°C

General Data

Display Screen

300kHz to 4.5GHz

Input Connector Type

50Ω, 75Ω1

Input Reference Connector Type

N-Type, Female

Output Reference Connector Type

1 to 10

Video Output Connector

DVI

USB Connector

8 connectors (including 2 connectors with USB3.0); Female

LAN Connector

10/100/1000 Base T Ethernet, 8-pin

Operating Temperature Range

+5 to +40°C

Storage Temperature Range

-45°C to +60 °C

Humidity

90% (22°C)

Atmospheric Pressure

84 to 106.7kPa

Calibration Interval

3 year

Power Supply

220±22V (AC), 50Hz

Damage Voltage on Port

+26dBm, ±35V(DC)

Power Consumption

260W

Dimensions (W*H*D) mm

470*257*360

Weight

22kg

Model                                                                            

Description

Host machine

T5840A-P02

2 Ports Matrix Vector Network
Analyzer

T5840A-P03

3 Ports Matrix Vector Network
Analyzer

T5840A-P04

4 Ports Matrix Vector Network Analyzer

T5840A-P05

5 Ports Matrix Vector Network
Analyzer

T5840A-P06

6 Ports Matrix Vector Network
Analyzer

T5840A-P07

7 Ports Matrix Vector Network
Analyzer

T5840A-P08

8 Ports Matrix Vector Network
Analyzer

T5840A-P09

9 Ports Matrix Vector Network Analyzer

T5840A-P10

10 Ports Matrix Vector Network
Analyzer

Calibration kits

5301N50

High-precision 3G/50Ω/N calibration
kits (8 Nos.)

5601N50

High-precision 6G/50Ω/N calibration
kits (8 Nos.)

5901N50

High-precision 9G/50Ω/N calibration
kits (8 Nos.)

5603S50

High-precision 6G/50Ω/SMA
calibration kits (8 Nos.)

5903S50

High-precision 9G/50Ω/SMA
calibration kits (8 Nos.)

5801N50E-80011

High-precision 8G/50Ω/N (negative)
electronic calibration kit

5801N50E-80012

High-precision 8G/50Ω/N (positive) electronic
calibration kit

5801S50E-80021

High-precision 8G/50Ω/SMA (negative)
electronic calibration kit

5801S50E-80022

High-precision 8G/50Ω/SMA (positive)
electronic calibration kit